訞
Pinyin: yāo
Tổng quan
Lời nói khéo léo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄠ |
| Hán ngữ Trung cổ | qieu |
| Phản thiết | 於喬切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 邪惑、怪誕。《荀子.非十二子》:「如是而不服者,則可謂訞怪狡猾之人矣。」《漢書.卷四.文帝紀》:「今法有誹謗訞言之罪,是使眾臣不敢盡情,而上無由聞過失也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 訞yāo 1.巧言貌。 2.怪异;灾异。参见"訞?"﹑"訞怪"等。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於喬切,音妖。同妖。【玉篇】災也。【類篇】語䄏祥。【前漢·文帝紀】除訞言之辠。【師古曰】訞,同妖。【大戴禮·易本命】訞㜸數起。【荀子·非十二子篇】訞怪,狡猾之人。 又【廣韻】巧言貌。 又人名。【山海經】炎帝之妻,赤水之子聽訞。【集韻】本作𧨶。【正字通】通作祅。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧨶 · 𫍚