Tổng quan

Như chữ Thầm 忱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsam4
Nhật BảnMAKOTO
Hán ngữ Trung cổzjim
Phản thiết是吟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】是吟切【廣韻】氏任切【集韻】時任切,𠀤甚平聲。【揚子·方言】燕代東齊謂信曰訦。 又人名。與訦,見【宋史·宗室表】。 又【玉篇】市荏切【唐韻】常枕切,𠀤音甚。信也。 又【集韻】式荏切,音審。義同。【集韻】與諶愖忱𠀤同。

Thuyết Văn

燕代東齊謂信訦也。 从言。冘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。允訦恂展諒穆信也。燕代東齊曰訦。 是吟切。古音在八部。

【訦】 (thầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Thị ngâm thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 吟 (ngâm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yến (Chim yến.) đại (Đổi. Như {hàn thử đi) đông (Phương đông) tề (Chỉnh tề) gọi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 諶 · 𰵒 · 諶