yóu

Pinyin: yóu

Tổng quan

lỗi lầm

無訧 · 訧端 · 庶訧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Quảng Đôngjau4
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổiu
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə
Phản thiết羽求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 過失。《說文解字.言部》:「訧,罪也。」《詩經.邶風.綠衣》:「我思古人,俾無訧兮。」

Eng

  • CC-CEDICT fault|mistake

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羽求切【集韻】【正韻】于求切,𠀤音尤。【說文】罪也。引書,報以庶訧。今【書·呂𠛬】作尤。 又【廣雅】惡也。【玉篇】過也。【詩·國風】俾無訧兮。【傳】過也。【釋文】訧,音尤。本或作尤。【朱傳】于其切,叶上絲治。治讀平聲。 又人名。公訧,見【宋史·宗室表】。 考證:〔【詩·國風】俾無訧兮。【箋】訧,音尤。【傳】于其切。〕 謹照原書箋改釋文。傳上增朱字。

Thuyết Văn

罪也。 从言。尤聲。 周書曰。報以庶訧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風毛傳。訧、過也。亦作郵。釋言。郵、過也。亦作尤。孟子引詩畜君何尤。 羽求切。古音在一部。 呂㓝文。

【訧】 (vưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 尤 (vưu) Phiên thiết: Vũ cầu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tội (Tội lỗi. Làm phạm ph) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧥩 · 𰵎