hung

Hán Việt: hung

Tổng quan

hung hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) [Eng: many small sounds]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Hán ngữ Trung cổhyung
Baxter-Sagartqʰ(r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)oŋ
Phản thiết虛容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Loạn. Nói rầm rầm. Cùng nghĩa với chữ {hung} [洶] hay chữ {hung} [恟].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「忷」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】許容切【韻會】虛容切,𠀤音凶。【爾雅·釋言】訟也。又【釋詁】盈也。【詩·小雅】降此鞠訩。【傳】鞠,盈。訩,訟也。又朱傳。訩,亂也。 又【廣韻】衆語也。【晉書·劉毅傳】天下訩訩,但爭品位。【說文】同詾省。【正字通】與詾哅匈兇凶洶恟𠀤通。【字彙補】又作𧦙,非。 考證:〔【詩·小雅】降此鞠訩。【傳】鞠,盈。訩,訟也。又鞠,窮。訩,亂也。〕 謹照原書鞠窮改朱傳。

Thuyết Văn

或省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今詩如是作。

【訩】 (hung) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 詾 · 讻 · 詾 · 讻