Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngaan4
Hán ngữ Trung cổhen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗詽字。【字彙】分詽、詽爲二,誤。【字彙補】又譌作𧥪、𧦼,尤非。

Thuyết Văn

諍語訮訮也。 从言。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

劉祥言事。蒙遜曰。汝聞劉裕入關。敢研研然也。斬之。魏書作妍妍。皆訮訮之同音也。匡謬正俗所謂殿研卽此。 呼堅切。十二部。

【訮】(hiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 呼堅切 → hô + kiên Nghĩa: 諍語訮訮 vậy。 từ ngôn (nói)。幵 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 詽 · 𧥪 · 𧦐 · 詽 · 詽