gòu

Pinyin: gòu

Tổng quan

blame

訽哗 · 訽詈 · 冒訽 · 忍訽 · 謑訽 · 谈訽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Quảng Đônggau2
Nhật BảnNONOSHIRU
Hán ngữ Trung cổghuh
Baxter-Sagartqʰˤ(r)o-s
Hán ngữ Thượng cổqʰˤ(r)o-s

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 訽gòu 1.耻辱。 2.詈骂。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】同詬。【左傳·襄十七年】重丘人閉門而訽之。【註】罵也。又【昭二十年】宋元公曰:余不忍其訽。【註】恥也。【後漢·崔駰傳】或冒訽以干進。【註】辱也。 又【音學五書】古音句。引《太𤣥》釋次七,震震不侮,濯漱其訽。【註】雖見訽怒,善自解釋,如濯去垢穢也。

Thuyết Văn

詬或从句。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

后句同部。

【訽】 (cấu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 句 (cú ⟨câu|cấu⟩ (Câu. Hết một nhời vă)) Nghĩa: cấu (Mắng) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 詬 · 𰵛 · 詬