詇
Pinyin: yàng
Tổng quan
Hỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng3 |
| Nhật Bản | SATOI |
| Hán ngữ Trung cổ | qiangh |
| Phản thiết | 於敬切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詇yàng 1.早知,先知。 2.央求。 3.发问。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤於亮切,央去聲。【說文】早知也。【廣韻】智也。 又【唐韻】於兩切【集韻】【韻會】【正韻】倚兩切,𠀤央上聲。又【玉篇】於竟切【唐韻】於敬切【集韻】於慶切,𠀤音映。義𠀤同。 又【博雅】問也。【類篇】吿也。 又【集韻】於浪切,音盎。聲也。與𠹃同。或作𧪪。
Thuyết Văn
早知也。从言。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於亮切。十部。
【詇】 (ánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lượng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tảo (Sớm ngày. Như {tảo x) tri (Biết) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰵗