qìn

Pinyin: qìn

Tổng quan

Nhiều lời. Lắm miệng. Như chữ Duệ 呭

詍詍 · 撒詍 · 謧詍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqìn
Quảng Đôngjai5
Nhật BảnSHIYABIRU
Hán ngữ Trung cổjed
Phản thiết時制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詍qìn 1.胡言乱语。参见"撒詍"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余制切【集韻】【韻會】【正韻】以制切,𠀤音曳。【說文】多言也。引《詩》:無然詍詍。今《大雅》作泄泄。【荀子·解蔽篇】辨利非以言,是謂之詍。【註】多言也。 又【集韻】時制切,音誓。語多也。 又【集韻】私列切,音薛。義同。【集韻】與呭同。【六書正譌】俗作䛖、㖂,𠀤非。【字彙補】譌省作𧥨,尤非。 考證:〔【荀子·解蔽篇】辨利非以言,則謂之詍。〕 謹照原文則謂改是謂。

Thuyết Văn

多言也。 从言。世聲。 詩曰。無然詍詍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與口部呭音義皆同。 余制切。十五部。 口部偁詩作呭呭。此作詍詍。葢四家之别也。

【詍】 (duệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: Dư chế thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 呭 · 㖂 · 䛖 · 𧥨 · 呭 · 𰵔