詑
Tổng quan
lừa dối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ji4 |
|---|---|
| Nhật Bản | AZAMUKU |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | da |
| Phản thiết | 託何切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT cheat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】託何切【集韻】【韻會】【正韻】湯何切,𠀤音拕。【說文】引方言:沇州謂欺曰詑。【玉篇】誼謾而不疑也。【集韻】或作訑。俗作𧦭。 又【廣韻】徒何切【集韻】唐何切,𠀤音駝。又【廣韻】土禾切【集韻】土和切,𠀤涶平聲。義𠀤同。 又【廣韻】弋支切【集韻】【韻會】余支切,𠀤音移。詑詑,自得貌。 又淺意也。亦作訑,或作𧦧、𧪁。 又【玉篇】達可切【廣韻】徒可切【集韻】待可切,𠀤駝上聲。輕也。又欺罔也。或作訑、誃。
Thuyết Văn
沇州謂欺曰詑。 从言。它聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此不見於方言。方言。秦謂之謾。郭云。言謾詑。詑音大和切。按戰國策曰。寡人正不喜詑者言也。 託何切。十七部。
【詑】(tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: 大和切 → đại + hoà Nghĩa: 沇州 vị (gọi là) 欺 viết 詑。 từ ngôn (nói)。它 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 訑 · 𧦧 · 𧦭 · 𧪁 · 訑 · 𫍡 · 𫍟