huǎng

Pinyin: huǎng

Tổng quan

to make wild statements to lie; to misstate; lies falsehood

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuǎng
Quảng Đôngfong1
Hán ngữ Trung cổhuangx
Baxter-Sagartm̥ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤaŋ
Phản thiết呼光切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詤huǎng ⒈梦话。 ⒉恍惚。 ⒊古同谎”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤呼光切,音荒。【說文】夢言也。 又【廣韻】呼晃切【集韻】虎晃切,𠀤荒上聲。義同。 又【博雅】忽也。 又【廣韻】許昉切【集韻】詡往切,𠀤音怳。義同。【廣韻】【類篇】書作𧧢。【集韻】書作𧧮。【玉篇】譌作𧨆。

Thuyết Văn

夢言也。 从言。巟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夕部曰。夢、不明也。吕覽。無由接而言見。高曰。讀爲誣妄之誣。按讀爲誣者、正如亡無通用。荒幠通用也。 呼光切。十部。

【詤】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 巟 (hoang) Phiên thiết: Hô quang thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' Suy luận: hoang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộng (Chiêm bao) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 謊 · 謊