hěn

Pinyin: hěn

Tổng quan

difficulty in speaking; wrangling

詪詪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhěn
Quảng Đônghan2
Hán ngữ Trung cổghenx
Phản thiết舉很切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詪hěn 1.见"詪詪"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乎懇切【集韻】下懇切,𠀤音很。【說文】很戾也。 又【正字通】與很通。不聽從也。 又【集韻】口很切,音懇。又【唐韻】【集韻】𠀤古恨切,音艮。義𠀤同。 又【廣韻】古很切【集韻】舉很切,𠀤艮上聲。【博雅】詪詪,語也。 又【玉篇】難語貌。 又【集韻】苦本切,音捆。𧨸詪,很貌。 又【廣韻】胡典切,音峴。爭語也。【說文】本作𧨛。

Thuyết Văn

很戾也。 从言。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵難語皃。 乎𢡆切。十三部。

【詪】 (ngận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Nghĩa: ngận (Bướng.) lệ (Đến.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛉 · 𧨛 · 𧩺 · 𬣳