huì

Pinyin: huì

Tổng quan

詯huì 1.嗳气作声。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Quảng Đôngfui3
Hán ngữ Trung cổghuaih
Phản thiết胡內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詯huì 1.嗳气作声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】荒內切【集韻】呼內切,𠀤音晦。【說文】膽气滿,聲在人上也。 又【廣韻】休市也。 又【玉篇】胡內切【唐韻】【集韻】胡對切,𠀤音繢。義同。 又【類篇】胡市也。一曰決後悔也。或作䛛。【六書正譌】別作𧩤,非。

Thuyết Văn

膽气滿聲在人上。从言。自聲。 讀若反目相睞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢卽元曲所用咱字。 荒內切。十五部。

【詯】 (hạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 自 (tự) Phiên thiết: Hoang nội thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 內 (nội) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đảm (Mật) khí (Hơi) mãn (Đầy đủ) thanh tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) nhân (Người) thượ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛛 · 𧩤 · 𬣰