è

Pinyin: è

Tổng quan

khắc nghiệt khó gần

詻詻 · 作詻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Quảng Đôngngaak6
Nhật BảnIIARASOU
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổliak
Phản thiết五陌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 爭辯是非曲直。《說文解字.言部》:「詻,論訟也。」《廣雅疏證.卷六上.釋訓》:「詻詻,語也。」《墨子.親士》:「君必有弗弗之臣,上必有詻詻之士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詻è 1.见"詻詻"。

Eng

  • CC-CEDICT harsh|forbidding

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五陌切【集韻】【韻會】【正韻】鄂格切,𠀤音額。【說文】論訟也。【博雅】詻詻,語也。【六書故】辭厲也。【墨子·親士篇】分議者延延,而支苟者詻詻。 又【玉篇】敎令嚴也。【禮·玉藻】戎容曁曁,言容詻詻。【疏】軍旅行敎令宜嚴猛也。 又人名。與詻、崇詻,見【宋史·宗室表】。 又通作噩。【前漢·天文志】太歲在酉,曰作詻。【註】爾雅作作噩。 又【集韻】力灼切,音略。聲也。 又【集韻】歷各切,音洛。訟言也。與咯同。

Thuyết Văn

論訟也。 傳曰。詻詻孔子容。 从言。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

訟當作頌。論頌卽言容也。玉藻曰。戎容曁曁。言容詻詻。注。詻詻、教令嚴也。周禮𠈃氏六儀。五曰軍旅之容。注。軍旅之容。曁曁詻詻。 未聞。論語曰。子温而厲。 五陌切。五部。

【詻】 (ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Ngũ mạch thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luận (Bàn bạc) tụng (Kiện tụng) vậy。 truyện (Truyền. Đem của ngườ) nói rằng。 ách (h…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰵤 · 咯