誁
Pinyin: bìng
Tổng quan
誁bìng 1.说。 2.助言,在一旁帮着说话。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bìng |
|---|---|
| Quảng Đông | bang2 |
| Phản thiết | 補梗切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 誁bìng 1.说。 2.助言,在一旁帮着说话。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】補梗切,跰上聲。說也。又助言也。 又人名。【宋史·宗室表】贈朝散大夫不誁。【正字通】當作誁。省作誁。別作𧩱,非。誁字原从幷作。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧩱 · 𧫮 · 𬣲