diào

Pinyin: diào

Tổng quan

dụ dỗ

誂1. · 誂2. · 誂撇 · 誂越 · 噭誂 · 譎誂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Quảng Đôngdiu3
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổdeux
Phản thiết多嘯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 突然。《淮南子.兵略》:「況以三軍之眾,赴水火而不還踵乎,雖誂合刃於天下,誰敢在於上者。」

Eng

  • CC-CEDICT to tempt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤徒了切,音窕。【說文】相呼誘也。【廣雅】戲也。【玉篇】弄也。【史記·吳王濞傳】使中大夫應高誂膠西王。【註】謂以微言動之也。【呂覽·音初篇】流辟誂越慆濫之音出。【戰國策】楚人有兩妻,人誂其長者,長者詈之,誂其少者,少者許之。 又噭誂,淸暢貌。【楚辭·九思】聲噭誂兮淸和。 又【字彙補】多嘯切,音弔。卒然也。【淮南子·兵略訓】雖誂合刃于天下,誰敢在其上者。【說文】本作誂。【集韻】或作𠻩。【字彙補】譌作𧨙,非。誂字原从𠔁作。𠔁,古文兆。

Thuyết Văn

相𧦝誘也。 从言。兆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戰國策。楚人有㒳妻。人誂其長者。長者詈之。誂其少者。少者許之。史記吳王濞傳。使中大夫應高誂膠西王。按後人多用挑字。 徒了切。二部。

【誂】 (điểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Đồ liễu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điệu (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠻩 · 𧨙 · 𫍥