kị

Hán Việt: kị · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 忌[jì]

照誋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkị
Quảng Đônggei6
Nhật BảnIMASHIMERU
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgih
Baxter-Sagartgjɨʔ
Hán ngữ Thượng cổgjɨʔ
Phản thiết渠記切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Răn dạy. Cấm kị.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.告誡。《說文解字.言部》:「誋,誡也。」《淮南子.繆稱》:「目之精者,可以消澤而不可以昭誋。」漢.高誘.注:「誋,誡也,不可以教導戒人。」 2.禁忌。《玉篇.言部》:「誋,禁也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 忌[ji4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】渠記切【正韻】奇寄切,𠀤音芰。【說文】誡也。【徐曰】今言誡誋,是也。【淮南子·繆稱訓】目之精者,可以消澤而不可以昭誋。【註】誋,誡也。不可以敎導戒人。 又【廣雅】告也。【玉篇】禁也。【廣韻】信也。 又人名。汝誋、與誋,見【宋史·宗室表】。 又【字彙補】古到切,音告。【淮南子·齊俗訓】日月之所照誋。【註】誋,音告。 考證:〔【淮南子·繆稱訓】目之精者,可以消釋,而不可以昭誋。〕 謹照原文消釋改消澤。

Thuyết Văn

誡也。 从言。忌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南繆稱注曰。誋、誡也。 渠記切。一部。

【誋】 (kị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 忌 (kị) Phiên thiết: Cừ kí thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giới (Bài văn răn bảo. Như) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫍪