誒
Pinyin: xī
Tổng quan
này (để gọi ai đó) này (để thể hiện sự ngạc nhiên) này (để thể hiện sự không đồng ý) này (để thể hiện sự đồng ý) than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | e6 |
| Nhật Bản | AA |
| Hàn Quốc | HUY |
| Chú âm | ㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
| Phản thiết | 虛宜切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 對可惡、可惜的事情所發出的嘆息聲。《說文解字.言部》:「誒,可惡之辭。」《漢書.卷七三.韋賢傳》:「在予小子,勤誒厥生。」唐.顏師古.注:「誒,嘆聲。」 [副] 大聲狂笑的。《楚辭.屈原.大招》:「豕首縱目,被髮鬤只;長爪踞牙,誒笑狂只。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 欸[ei1]
- CC-CEDICT variant of 欸[ei2]
- CC-CEDICT variant of 欸[ei3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。【說文】可惡之辭。一曰誒然。引春秋傳:誒誒出出。今【左傳·襄三十年】作譆。 又【前漢·韋賢傳】勸誒厥生。【註】誒,歎聲。 又【楚辭·大招】誒笑狂只。【註】誒,猶强也。或曰笑樂也。一作娛。 又誒詒,疑疾。詳前詒字註。 又【玉篇】虛宜切,音羲。又【集韻】呼來切,音咍。又於開切,音哀。又於代切,哀去聲。又於記切,音意。義𠀤同。【集韻】或作唉。
Thuyết Văn
可惡之䛐。 从言。矣聲。 一曰誒 然。 春秋傳曰。誒誒岀岀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䛐各本作辭。誤。今正䛐者、意內而言外也。韋孟詩。勤唉厥生、漢書唉作誒。師古曰。誒歎聲。項羽本紀索隱曰。唉、歎恨發聲之䛐。皆與許此義合。 許其切。一部。 逗。 下當有也。方言。欸𧫦然也。南楚凡言然者曰欸。或曰𧫦。口部曰。唉、也。廣雅。欸𧫦然也。是則誒與欸唉音義皆同。通用也。 襄三十年文。此證前一義也。今傳作譆譆。
【誒】 (ái ⟨ai|hy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khả (Ưng cho.) ác (Ác.) chi (Chưng) từ Một thuyết khác: 誒然
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 诶 · 诶 · 唉 · 诶