bèi bội

Hán Việt: bội · Pinyin: bèi

Tổng quan

biến thể cũ của 悖[bei4]

誖乖 · 誖亂 · 誖德 · 誖悍 · 誖晦 · 誖暴 · 誖眊 · 誖繆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbội
Quảng Đôngbui3
Nhật BảnMIDASU
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbuaih
Baxter-Sagart[b]ˤut-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤut-s
Phản thiết方未切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bội} [悖].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.違背。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「殘滅繼嗣以危宗廟,誖天犯祖,無為天下母之義。」 2.迷惑。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「愍學者不達其意而師誖,乃論六家之要。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 悖[bei4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢨋【唐韻】【正韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音勃。【說文】亂也。【唐韻】言亂。【史記·三王世家】儒者稱其術,或誖其心。【前漢·禮樂志】四達而不誖。【唐書·廬江郡王傳】李瑗誖亂諸君,皆爲詿誤。 又惑也。【前漢·司馬遷傳】愍學者不達其意而師誖。【師古註】各習師法,惑于所見。 又乖也。【前漢·王商傳】誣罔誖大臣節。【師古註】誖,乖也。 又【廣雅】癡也。【玉篇】逆也。 又【集韻】分物切,音弗。又【廣韻】【集韻】蒲昧切【韻會】蒲妹切【正韻】步昧切,𠀤音佩。又【廣韻】【集韻】𠀤補妹切,音背。義𠀤同。 又【集韻】方未切,音沸。惛也。【說文】或作悖。【集韻】或作哱咈愂𢚦。【韻會】通作茀。【韻會小補】又作怫。

Thuyết Văn

亂也。从言。孛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蒲没切。十五部。

【誖】(bội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 孛 (bụt) Phiên thiết: 蒲没切 → bồ + một Nghĩa: 亂 vậy。 từ ngôn (nói)。孛 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 悖 · 哱 · 怫 · 𢚦 · 𢠜 · 𢨋 · 𧪶 · 哱 · 怫 · 悖 · 悖