誙
Pinyin: kēng
Tổng quan
(cổ) chắc chắn đúng vậy!
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kēng |
|---|---|
| Quảng Đông | hang1 |
| Nhật Bản | ARAI |
| Chú âm | ㄎㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khreng |
| Phản thiết | 何耕切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 誙誙:競相奔走的樣子。《莊子.至樂》:「吾觀夫俗之所樂舉群趨者,誙誙然如將不得已。」唐.成玄英.疏:「誙誙,趨死貌也。」
Eng
- CC-CEDICT (arch.) definitely|sure!
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】口莖切【集韻】【韻會】丘耕切,𠀤音鏗。【玉篇】觕也。【增韻】言確也。 又【類篇】誙誙,趨死貌。【莊子·至樂篇】吾觀俗之所樂,舉羣趨者,誙誙然如將不得已,而皆曰樂者,吾未之樂也。 又【集韻】何耕切,音莖。又下頂切,音婞。又【正韻】丘庚切,音坑。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰵡