Pinyin:

Tổng quan

to lớn khuyên răn

禧誧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbou1
Nhật BảnHO
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄨˉ
Hán ngữ Trung cổpho
Phản thiết滂古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誧bū 1.说大话。 2.互相帮助。 3.劝说。 4.谋。

Eng

  • CC-CEDICT huge|to admonish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】博孤切【集韻】【韻會】奔模切,𠀤音逋。【說文】大也。一曰人相助也。 又【廣雅】謀也,諫也。 又【廣韻】普胡切【集韻】【正韻】滂模切,𠀤音鋪。義同。 又【廣韻】滂古切【集韻】【韻會】頗五切【正韻】滂五切,𠀤鋪上聲。義同。 又【玉篇】大言也。 又人名。【吳志·妃𡡮傳】漢議郞王誧。【註】音普。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普故切,鋪去聲。【玉篇】謀也。

Thuyết Văn

大也。 从言。甫聲。 一曰人相助也。 讀若逋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅同。 博孤切。五部。 廣韵曰。誧、諫也。

【誧】(bô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 博孤切 → bác + cô | Đọc như: 逋 (bô) Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ ngôn (nói)。甫 thanh。 Một thuyết khác: nhân (người)相助 vậy。 đọc như 逋。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰵩