jìng

Pinyin: jìng

Tổng quan

to quarrel; to wrangle

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Quảng Đôngging6
Nhật BảnARASOIIU
Hán ngữ Trung cổgiangx
Phản thiết其兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誩jìng 1.争辩。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧮣【唐韻】渠慶切【廣韻】渠敬切【集韻】【正韻】渠映切,𠀤音競。【說文】競言也。【廣韻】爭言也。 又人名。與誩、崇誩,見【宋史·宗室表】。 又【玉篇】虔仰切【廣韻】其兩切【集韻】巨兩切,𠀤强上聲。又【廣韻】【集韻】𠀤他紺切,音探。又【集韻】徒濫切,音淡。義𠀤同。

Thuyết Văn

竸言也。从二言。 凡誩之屬皆从誩。讀若竸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渠慶切。古音在十部。讀如彊。

【食】 (thực ⟨tự⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧮣 · 競 · 競