chán

Pinyin: chán

Tổng quan

văn) Như 罔 nghĩa 1. (bộ 网).

誷言 · 诬誷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnSHIHIRU
Hán ngữ Trung cổmyangx
Phản thiết文兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誷chán 1.谓话语有益而美妙。 2.作人名用字。唐有秦誷。见唐柳宗元《故襄阳丞赵君墓志》。又有褚誷。见《新唐书.玄宗纪》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】文兩切【韻會】文紡切,𠀤音罔。誣也。【晉書·郤詵傳】朋黨則誣誷,誣誷則臧否失實,眞僞相冒。【柳宗元·登蒲州石磯詩】高歌返故室,自誷非所欣。 又與罔通。【禮·少儀】衣服在躬而不知其名,爲罔。【註】罔又作誷。【廣韻】與𡔞同。【類篇】作𧧜。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤣴 · 𧦘 · 𧧜 · 𫍬