Tổng quan

dua a dua

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngai1
Hán ngữ Trung cổnre
Phản thiết女加切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女家切【集韻】女加切,𠀤音拏。【說文】言相誽司也。 又【玉篇】女佳切【廣韻】妳佳切,𠀤音䍲。【埤蒼】詀誽,言不正也。 又【集韻】硏計切,音詣。伺也。

Thuyết Văn

言相誽司也。 从言。兒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

誽司猶刺探。誽之言惹也。司之言伺也。 女家切。古音在十六部。

【誽】 (ò ⟨dua⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Nữ gia thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 家 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngôn (Nói) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ò ti (Chủ. Mỗi chức quan c) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛔 · 𰵵