諅
Tổng quan
Ghét. Không ưa. Như chữ Kị 忌
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gih |
| Phản thiết | 渠記切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧥽【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠記切,音忌。【說文】忌也。引周書,上不諅于凶德。今【書·多方】作忌。 又【廣韻】志也。 又【廣韻】【集韻】𠀤居之切,音姬。謀也。亦忌也。【石匏子·傷讒篇】妒才智之在已前,諅富貴之在其上。【類篇】或作𧬗。
Thuyết Văn
忌也。 从言。其聲。 周書曰。上不諅于凶德。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵七之曰。謀也。七志曰。志也。 渠記切。一部。 多方文。上今書作爾尚二字。諅今書作忌。按宋本說文、篇、韵皆作上不諅于凶德。
【諅】 (kị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ kí thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧥽 · 𧬗