諆
Pinyin: qī
Tổng quan
lừa dối gian lận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | AZAMUKU |
| Chú âm | ㄑㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ki |
| Phản thiết | 渠之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 欺瞞。《說文解字.言部》:「諆,欺也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 諆qī 1.诋毁,丑化。 2.谋划。
Eng
- CC-CEDICT to deceive; to cheat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去其切【集韻】丘其切,𠀤音欺。【說文】欺也。【徐曰】謾言也。 又【類篇】謀也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居之切,音姬。義同。【集韻】或作𧫠。亦作基。 又或作謨。【後漢·張衡傳】回志朅來從𤣥諆。【註】諆或作謨。謨亦謀也。 又【集韻】渠之切,音其。亦謀也。
Thuyết Văn
欺也。 从言。其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諆欺曡韵。小徐引漢書詆諆。然漢書自作詆欺也。 去其切。一部。
【諆】 (khi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khi (Dối lừa. Lừa mình) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧫠 · 諅 · 𰵲