jiàn

Pinyin: jiàn

Tổng quan

flattering

諓諓 · 媒諓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Quảng Đôngcin2
Nhật BảnYOKUIU
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzienh
Phản thiết此演切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「諓諓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 諓jiàn 1.善言。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】慈衍切【集韻】【韻會】在演切【正韻】慈演切,𠀤賤上聲。【說文】善言也。一曰謔也。又【廣雅】諓諓,善也。【前漢·李尋傳】說諓諓之言。【師古註】小善也。 又【廣韻】諂也。【後漢·樊準傳】習諓諓之辭。【李賢註】諂言也。 又【廣韻】巧讒貌。【劉向·九歎】讒人諓諓。 又【玉篇】巧言也。【類篇】淺薄貌。【公羊傳·文十二年】惟諓諓善竫言。【何註】淺薄之貌。賈逵云:巧言也。【尚書】作截截。 又【玉篇】疾箭切【廣韻】【集韻】【韻會】才線切,𠀤音賤。又【集韻】以淺切,音演。又此演切,音淺。又子淺切,箋上聲。又【集韻】【韻會】將先切【正韻】則前切,𠀤音箋。義𠀤同。

Thuyết Văn

善言也。 从言。戔聲。 一曰謔也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

善上當有諓諓二字。古文秦誓𢧵𢧵善諞言。諞字下引之。今文秦誓戔戔。戈部戔字下引之。釋云。巧言也。戔戔公羊傳作諓諓。云惟諓諓善靖言。劉向九歎、漢書李尋傳亦皆作諓諓。王逸注楚辭。引尚書諓諓靖言。正皆今文尚書也。諸家作諓許作戔者、同一今文而有異本。如同一古文而馬作偏許作諞不同也。戔下旣引戔戔矣。而諓下又云善言者。此又用王逸所據諓諓靖言之本也。善言釋靖言。何休曰。靖猶撰也。撰同譔。譔言、善言也。廣雅釋訓曰。諓諓、善也。賈逵外傳注曰。諓諓、巧言也。韋昭注曰。諓諓、巧辨之言。然則此善言、謂善爲言辭者。不同䛡下之善言也。 慈衍切。十四部。 别一義。

【諓】 (iỏi ⟨tiễn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Từ diễn thiết Thượng tự: 慈 (từ) | Hạ tự: 衍 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tiễn (âm hệ: 0 | t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬣡