chù

Pinyin: chù

Tổng quan

Xúc quỷ 諔詭: Lạ lùng, kì dị

諔詭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnITSUWARU

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「諔詭」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 諔诡 彼且蕲以諔诡幻怪之名闻,不知至人之以是为己桎梏邪?--《庄子》 諔chù 1.诡异。 諔jì 1.静寂。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】與𡧯、𧧌𠀤同。 又人名。崇諔,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】昌六切,音俶。詭也。【莊子·德充符】彼且蘄以諔詭幻怪之名聞。 又【集韻】之六切,音祝。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰵴