諝
Pinyin: xǔ
Tổng quan
(văn học) tài năng và trí tuệ mưu kế sách lược
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi1 |
| Nhật Bản | SATOI |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sio |
| Phản thiết | 私呂切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.才智。《說文解字.言部》:「諝,知也。」《周禮.秋官.大行人》「屬象胥」句下唐.賈公彥.疏:「胥讀為諝者,欲取諝為才智之意也。」《文選.陸機.辯亡論上》:「謀無遺諝,舉不失策。」 2.計謀。《淮南子.本經》:「比周朋黨,設詐諝。」漢.高誘.注:「諝,謀也。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) ability and wisdom|scheme|stratagem
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】私呂切【集韻】【韻會】寫與切,𠀤胥上聲。【說文】知也。【廣雅】哲也。【玉篇】才智之稱也。【陸機·辨亡論】謀無遺諝,舉不失策。【註】諝,智也。 又【正字通】詐也。【淮南子·本經訓】比周朋黨,設詐諝,懷機械巧故之心,而性失矣。 又【廣韻】與胥同。【周禮·天官·冢宰】胥十有二人。【註】胥讀如諝,謂其有才知爲什長。 又【廣韻】相居切【集韻】【韻會】【正韻】新於切,𠀤音胥。義同。【字彙補】譌作𧩑、𧫐,𠀤非。𧩑字原从言,右作巴下月。
Thuyết Văn
知也。 从言。胥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮、詩皆假胥爲之。天官胥十有二人注。胥讀爲諝。謂其有才知爲什長。秋官象胥注。胥其有才知者也。小雅君子樂胥箋云。胥有才知之名也。周易假須爲之。鄭云。須、有才知之稱。天文有須女。屈原之妹名女須。按荀爽一名諝。 私呂切。五部。
【諝】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 胥 (tư) Phiên thiết: Tư lữ thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 呂 (lữ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tri (Biết) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㥠 · 𢝒 · 𧩑 · 𧫐 · 谞 · 谞 · 谞