諞
biển
Hán Việt: biển · Pinyin: pián
Tổng quan
khoe khoang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pián |
|---|---|
| Hán Việt | biển |
| Quảng Đông | bin2 |
| Mân Nam | pián |
| Nhật Bản | HETSURAU |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | bienx |
| Baxter-Sagart | [m-pʰ]e[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-pʰ]e[r]ʔ |
| Phản thiết | 蒲眠切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói khéo, lường gạt. Khoe khoang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 花言巧語的。《書經.秦誓》:「惟截截善諞言,俾君子易辭。」 [動] 自誇、誇耀。元.關漢卿《陳母教子》第二折:「我勸這世上人休把這口忒諞過了。」
Eng
- CC-CEDICT to brag|Taiwan pr. [pian2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】部田切【集韻】【韻會】【正韻】蒲眠切,𠀤音蹁。【說文】便巧言也。【書·秦誓】惟截截善諞言。又【論語】友諞佞。今文作便。 又【玉篇】步連切【廣韻】房連切,𠀤音㛹。義同。 又【集韻】紕延切,音篇。【類篇】辯佞之言也。 又【玉篇】【廣韻】符善切【集韻】婢善切,𠀤㛹上聲。又【廣韻】符蹇切【集韻】平免切,𠀤卞上聲。又【正韻】補典切,音扁。義𠀤同。
Thuyết Văn
便巧言也。 从言。扁聲。 周書曰。𢧵𢧵善諞言。 諭語曰。友諞侫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諞便曡韵。 部田切。十二部。 古文尚書秦誓文。 季氏篇文。今作便。
【諞】(biển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: 部田切 → bộ + điền Dị thể: Cổ văn: 尚書秦誓 Nghĩa: 便巧ngôn (nói) vậy。 từ ngôn (nói)。扁 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。𢧵𢧵thiện (tốt)諞ngôn (nói)。諭語 viết 。友諞侫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧫲 · 谝 · 谝 · 谝