諣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | faa3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hruah |
| Phản thiết | 公蛙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤呼卦切,虺去聲。【說文】疾言也。 又【廣韻】呼霸切【集韻】火跨切,𠀤音化。義同。 又【集韻】公蛙切,音媧。【類篇】惰也,黠也。或作𧬭。
Thuyết Văn
疾言也。从言。咼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呼卦切。古音在十七部。
【諣】 (hách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: Hô quái thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 卦 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧬭 · 𫍩