phổ

Hán Việt: phổ

Tổng quan

hư譜.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphổ
Quảng Đôngpou2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {phổ} [譜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「譜」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】同譜,省。【春秋序】譜第。【註】譜,本又作諩。 又人名。與諩、盂諩,見【宋史·宗室表】。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 譜 · 譜