諲
Tổng quan
văn) Tôn kính, kính trọng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan1 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 인 |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Phản thiết | 於眞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【爾雅·釋詁】敬也。 又人名。【南齊書】太常丞何諲之。【唐書】大都督長史呂諲。 又【玉篇】之神切【集韻】之人切,𠀤音眞。義同。【集韻】或作㖶。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𬤇