xián

Pinyin: xián

Tổng quan

hòa hợp chân thành

至諴感神 · 諴口 · 諴孚 · 諴民 · 至諴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Quảng Đônghaam4
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghrem
Phản thiết胡嵒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 和、融洽。《書經.召誥》:「其丕能諴于小民,今休。」唐.孔穎達.正義:「若其大能和同於天下小民,則成今之美。」 [形] 真誠的、誠心的。《書經.大禹謨》:「至諴感神,矧茲有苗!」

Eng

  • CC-CEDICT to bring into accord|sincerity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】胡毚切【韻會】胡讒切【正韻】胡嵒切,𠀤音咸。【說文】和也。【書·召誥】其丕能諴于小民。 又【韻會】諴也。【書·大禹謨】至諴感神。【蔡傳】諴感物曰諴。 又【廣雅】調也,謷也。 又樂名。【隋書·音樂志】皇帝初獻奏諴夏之樂。 又【集韻】魚咸切,音嵒。同𧬌。 又【集韻】姑南切,鴿平聲。【類篇】嗤也。

Thuyết Văn

和也。 从言。咸聲。 周書曰。不能諴于小民。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和當作龢。某氏注尚書同。 胡毚切。七部。 洛誥文。不今。各本作丕。宋本說文、宋本集韵皆作不。詩書丕多通不也。能、鉉有鍇無。

【諴】 (hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: Hồ sàm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 毚 (sàm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Hòa) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧬌 · 𫍯