諽
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaak3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khrek |
| Phản thiết | 科核切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古覈切【集韻】各核切,𠀤音隔。【說文】飾也。一曰更也。又【類篇】謹也。 又人名。與諽、希諽,見【宋史·宗室表】。 又【玉篇】科核切【廣韻】稭革切【集韻】克革切,𠀤鏗入聲。又【集韻】【類篇】𠀤訖力切,音殛。義𠀤同。【集韻】或作愅。【正字通】本从𠦶作〈言𠦶〉。
Thuyết Văn
飭也。 从言。革聲。讀若戒。 一曰更也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
作飾誤。諽與悈音義同。 古覈切。一部。 諽與革音義同。
【諽】(cạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 革 (cách) Phiên thiết: 古覈切 → cổ + hạch | Đọc như: 戒 (giới) Nghĩa: 飭 vậy。 từ ngôn (nói)。革 thanh。 đọc như 戒。 Một thuyết khác: 更 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 愅 · 愅