謆
phiến
Hán Việt: phiến · Pinyin: shàn
Tổng quan
dụ dỗ phỉnh phờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | phiến |
| Quảng Đông | seon3 |
| Nhật Bản | MADOWASU |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjenh |
| Phản thiết | 式戰切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rủ rê. Lấy lời nói làm cho người nghe mà mê hoặc gọi là {phiến hoặc} [謆惑] hay {phiến động} [謆動].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謆shàn 1.以言语蛊惑,煽动。
Eng
- CC-CEDICT to beguile|to cajole
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤式戰切,音扇。以言惑人也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫍸