謈
Pinyin: bó
Tổng quan
văn) 1. Lớn tiếng kêu oan; 2. Nói lắp, nói cà lăm.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Quảng Đông | bok6 |
| Hán ngữ Trung cổ | bruk |
| Phản thiết | 蒲褒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謈pó 1.痛极而叫喊。
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲角切【集韻】弼角切,𠀤音雹。【說文】大呼自勉也。【廣韻】嗃謈,大呼也。【集韻】或作𧭤。 又【集韻】北角切,音剝。【類篇】聲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤匹角切,音璞。亦大聲自勉也。 又【集韻】【類篇】𠀤簿皓切,袍上聲。白冤也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒲褒切,音袍。【金壷字考】呼謈,痛冤聲。【前漢·東方朔傳】郭舍人榜不勝痛,呼謈。【註】服虔音暴。師古步高切。自冤痛之聲也。今人痛甚,則稱阿謈。【說文】本作𧬉。
Thuyết Văn
大嘑自冤也。 从言。㬥省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冤各本作勉。今依廣韵正。東方朔傳。舍人不勝痛。呼謈。鄧展曰。謈音𤓰瓝之瓝。按自冤者、自稱己冤枉也。田蚡疾。一身盡痛。若有擊者。謼服謝罪。晉灼曰。服音瓝。關西俗謂得杖呼及小兒啼呼爲呼瓝。然則謈亦作服、作瓝也。朔傳呼字亦音髐。蚡傳謼字亦音火交反。皆與下一字曡韵。廣韵曰嗃謈、大呼也是也。謈古音讀如匏。 蒲角切。古音在二部。
【謈】 (bào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㬥省 (hãn) Phiên thiết: Bồ giác thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) hô (Thở ra) tự (Bởi) oan (Oan khuất. Đỗ Phủ [杜) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧬉 · 𧭤