謍
Pinyin: qǐ
Tổng quan
âm thanh ngân nga
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwang1 |
| Chú âm | ㄑㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hruang |
| Phản thiết | 呼橫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謍qǐ ⒈古同启”。
Eng
- CC-CEDICT humming sound
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】余傾切【集韻】維傾切,𠀤音營。【說文】小聲也。引《詩》:謍謍靑蠅。今《小雅》本作營。 又【玉篇】往來貌。 又人名。與謍,見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】虎橫切【集韻】呼橫切,𠀤音䎕。又【正韻】于平切,音榮。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏宏切,音泓。【類篇】謍𧭈,小聲。【馬融·長笛賦】錚鐄謍嗃。【註】字林曰:謍,小聲也。 又【集韻】呼宏切,音轟。大聲也。【班固·西都賦】櫂女謳,鼓吹震。聲激越,謍厲天。【集韻】或作巆。 又於莖切,音罌。怒也。與𧮆同。
Thuyết Văn
小聲也。 从言。熒省聲。 詩曰。謍謍青蠅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小上當奪謍謍二字。謍𧭈、小聲也。 余傾切。十一部。 小雅文。毛詩作營營。傳曰。營營往來皃。許所偁葢三家詩也。
【謍】 (doanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: Dư khuynh thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 傾 (khuynh) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧮆 · 𰴯