謑
Pinyin: xǐ
Tổng quan
xấu hổ nhục nhã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | hai4 |
| Nhật Bản | HAJI |
| Hàn Quốc | 혜 |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hex |
| Phản thiết | 虛訝切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謑xǐ 1.担心害怕。 2.通"息"。塞。
Eng
- CC-CEDICT shame|disgrace
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡禮切【集韻】【韻會】【正韻】戸禮切,𠀤奚上聲。【說文】恥也。【玉篇】謑詬,恥辱也。【集韻】小人怒也。【荀子·非十二子篇】無廉恥而忍謑訽,謂詈辱也。 又人名。【宋史·宗室表】武翼郞不謑。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤弦雞切,音奚。【類篇】謑髁,不正貌。【莊子·天下篇】謑髁無任,而笑天下之尚賢也。 又【廣韻】呼訝切【集韻】【韻會】虛訝切,𠀤音罅。怒言也。 又【集韻】下解切,音邂。怒聲也。或作𠿇。【說文】或作䜁。【類篇】書作𧫟。【字彙補】譌作𧨞,非。 考證:〔【荀子·非十二子篇】無廉恥而任謑訽,謂詈辱也。〕 謹照原文任改忍。
Thuyết Văn
謑詬、 恥也。 从言。奚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字今補。逗。 漢書賈誼傳。頑鈍亡恥。奊詬亡節。師古曰。奊詬謂無志分也。 胡禮切。十六部。奚聲圭聲同部。是以或作奊、或作䜁也。
【謑】 (hệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hồ lễ thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hễ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䜁 · 𠿇 · 𧨞 · 𧫟 · 𰵾