謓
Pinyin: yīn
Tổng quan
謓yīn 1.敬。 2.用作人名。《新唐书.肃宗纪》有兵部侍郎吕謓。 3.用同"殷"。参见"謓实"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Quảng Đông | can1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjin |
| Phản thiết | 稱人切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謓yīn 1.敬。 2.用作人名。《新唐书.肃宗纪》有兵部侍郎吕謓。 3.用同"殷"。参见"謓实"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昌眞切【集韻】稱人切,𠀤音瞋。【說文】恚也。【廣雅】怒也。【廣韻】與嗔、瞋同。【集韻】或作㥲。 又【集韻】【類篇】𠀤之刃切,音震。笑也。【說文】賈侍中說。
Thuyết Văn
恚也。 从言。眞聲。 賈侍中說謓𥬇。 一曰讀若振。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人用嗔。古用謓。 昌眞切。十二部。 别一義。
【謓】(xân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: 昌眞切 → xương + chân | Đọc như: 振 (chấn) Nghĩa: 恚 vậy。 từ ngôn (nói)。眞 thanh。賈侍trung (giữa)說謓𥬇。 Một thuyết khác: đọc như 振。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư