謕
Pinyin: xián
Tổng quan
Như chữ Đề 諦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | tai4 |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 土雞切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謕xián 1.和;和协。 2.诚,诚意。 3.通"缄"。参见"謕口"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤與啼同。【揚子·方言】詀謕。詳詀字註。【前漢·嚴助傳】孤子謕號。【師古註】謕古啼字。 又與諦同。詳諦字註。 又【廣韻】土雞切【集韻】天黎切,𠀤音梯。語相誘也。 又【玉篇】【廣韻】息移切【集韻】相支切,𠀤音斯。數諫也,諒也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧪥