謘
Pinyin: chí
Tổng quan
Đần độn, ăn nói chậm chạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Hán ngữ Trung cổ | drii |
| Phản thiết | 𨻰知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謘chí 1.言语迟钝。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直尼切【集韻】𨻰尼切,𠀤音墀。【說文】語諄謘也。【荀子·樂論篇】衆積謘謘乎。 又人名。希謘,見【宋史·宗室表】。 又【唐韻】直离切【正韻】𨻰知切,𠀤音馳。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤直利切,墀去聲。又【正韻】直意切,持去聲。義𠀤同。 又【集韻】徒回切,音頹。啍謘,語不正也。 考證:〔【說文】語諄諄也。〕 謹照原文改語諄謘也。
Thuyết Văn
語、諄謘也。 从言。屖聲。讀若行道遟遟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諄謘葢猶鈍遟也。此諄字與上文不同。鍇本謘本在詑篆下。 直离切。古音在十五部。廣韵直利切。
【謘】 (trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 屖 (tê) Phiên thiết: Trực li thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 离 (li) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói)、 truân (Chăm dạy.) trì vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䜄 · 𧭟