huáng

Pinyin: huáng

Tổng quan

謜huáng 1.说话声音。

謜謜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnGEN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết逡緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謜huáng 1.说话声音。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚怨切【集韻】【韻會】【正韻】虞怨切,𠀤元去聲。【說文】徐語也。引《孟子》故謜謜而來。今本作源。又【玉篇】魚園切【廣韻】【集韻】【韻會】愚袁切,𠀤音元。義同。 又【廣雅】度也。 又人名。【唐書】邕王李謜。又【遼史·世祖紀】高麗王世于王謜來朝。 又【廣韻】此緣切【集韻】逡緣切,𠀤音銓。言語和悅也。

Thuyết Văn

徐語也。从言。原聲。 孟子曰。故謜謜而來。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚怨切。十四部。 萬章篇文。趙曰。如流水之與源通。據此。謜本作源。源古作原。葢許引孟原原而來證從原會意之恉。淺人加之言旁。如百穀艸木麗于地加艸頭之比。

【謜】(ngoán.”) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 原 (nguyên) Phiên thiết: 魚怨切 → ngư + oán Nghĩa: 徐語 vậy。 từ ngôn (nói)。原 thanh。 『Mạnh Tử』viết: 。 cố (cho nên) 謜謜 nhi (mà) 來。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰵺