Pinyin:

Tổng quan

Nói bậy. Ăn không nói có

謣好 · 謣見 · 謣见 · 謣言 · 舆謣 · 輿謣 · 邪謣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjyu4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổyo
Phản thiết邕俱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「輿謣」條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羽俱切【集韻】雲俱切,𠀤音于。【說文】妄言也。【揚子·法言】謣言敗俗,謣好敗則。俗本謣作𧭈。 又人名。與謣、汝謣,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】【類篇】𠀤邕俱切,音紆。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤匈于切,音吁。謣與,舉重勸力歌也。【呂覽·淫辭篇】今舉大木者,前呼輿謣,後亦應之。【說文】或作𧪮。

Thuyết Văn

妄言也。从言。雩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羽俱切。五部。

【謣】 (vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 雩 (vu) Phiên thiết: Vũ câu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vọng (Sằng) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 譃 · 𧨄 · 𧪮 · 譃 · 𰶀