謥
Pinyin: còng
Tổng quan
Tổng động 謥詷: Thình lình. Gấp gáp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | còng |
|---|---|
| Quảng Đông | cung3 |
| Hán ngữ Trung cổ | chungh |
| Phản thiết | 千弄切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 謥詷:草率決斷,任意行事。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「每覽前代外戚賓客,假借威權,輕薄謥詷。」《三國志.卷一四.魏書.程曉傳》:「以謹慎為粗疏,以謥詷為賢能。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千弄切,聰去聲。謥詷。詳詷字註。 又【集韻】蘇綜切,音宋。義同。俗作𧩪。【字彙補】譌作𧩟,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧩟 · 𧩪 · 𰶂