謮
Pinyin: zé
Tổng quan
謮zé 1.大声呼叫。见《说文.口部》。 2.作人名用字。宋有赵汝謮。见《宋史.宗室世系表十六》。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Quảng Đông | zaak3 |
| Hán ngữ Trung cổ | crek |
| Phản thiết | 側革切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謮zé 1.大声呼叫。见《说文.口部》。 2.作人名用字。宋有赵汝謮。见《宋史.宗室世系表十六》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】側革切【正韻】側格切,𠀤音責。怒也,讓也。【㴑原】與責同。 又人名。汝謮,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】【類篇】𠀤士革切,音賾。大呼也。與嘖同。
Thuyết Văn
嘖或从言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
百官公卿表。典客、太初元年更名大鴻臚。應劭曰。郊廟行禮謮九賓。鴻聲臚傳之也。今漢書譌讚。
【謮】 (trách) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Nghĩa: sách (Cãi nhau.) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư