lóu

Pinyin: lóu

Tổng quan

chatter

謰謱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Quảng Đônglau4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết朗口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謱lóu 1.见"謰謱"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛侯切【集韻】郞侯切,𠀤音婁。【說文】謰謱也。又【集韻】謹也。或作嘍。 又【廣韻】郞斗切【集韻】朗口切,𠀤婁上聲。謰謱,小兒語。餘見連字註。 又【廣韻】力主切【集韻】隴主切,𠀤音縷。覼謱,委曲也。

Thuyết Văn

謰謱也。从言。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

洛矦切。四部。

【謱】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 謰謱 vậy。 từ ngôn (nói)。婁 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嘍 · 𫍴 · 嘍