謲
Pinyin: càn
Tổng quan
謲càn(ㄘㄢ╝)字义未详。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | càn |
|---|---|
| Quảng Đông | cam3 |
| Hán ngữ Trung cổ | chomh |
| Phản thiết | 倉含切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謲càn(ㄘㄢ╝)字义未详。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】倉南切【集韻】倉含切,𠀤音參。【說文】相怒使也。 又人名。孟謲,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】【類篇】𠀤蘇含切,音毿。謲譚,怒語也。 又【廣韻】【集韻】𠀤七紺切,參上聲。義同。一曰伺也。 又【集韻】【類篇】𠀤楚錦切,郴上聲。隂言譏之也。
Thuyết Văn
相怒使也。从言。參聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
倉南切。七部。玉篇干紺切。
【謲】 (tham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Thương nam thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 南 (nam) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) nộ (Giận. Cảm thấy một s) sử (Khiến) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬢳 · 𬤄