gùn

Pinyin: gùn

Tổng quan

謴gùn 1.顺言。 2.戏谑﹔嘲弄。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingùn
Quảng Đônggwan3
Hán ngữ Trung cổkuonh
Phản thiết古困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謴gùn 1.顺言。 2.戏谑﹔嘲弄。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古困切,袞去聲。翫人也。又順言謔弄貌。出《聲譜》,與𧬪同。或作䜇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𬤆