謵
Pinyin: xí
Tổng quan
Dùng lời nói mà dọa nạt người khác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Quảng Đông | zaap6 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjep |
| Phản thiết | 叱涉切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用言辭威嚇,使人恐懼。《說文解字.言部》:「謵,言謵讋也。」 2.責備。《莊子.庚桑楚》:「夫復謵不餽而忘人,忘人,因以為天人矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謵xí 1.用言语使惧怕。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】席入切,音習。【說文】言謵讋也。 又與習同。【莊子·庚桑楚】夫復謵不餽而忘人,忘人因以爲天人矣。【註】猶服習也。 又【廣韻】叱涉切【集韻】尺涉切,𠀤襜入聲。謵讋,言不正也。又小語也。 又【玉篇】丑涉切【集韻】勑涉切,𠀤音鍤。義同。
Thuyết Văn
言謵讋也。 从言。習聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疑上文失气言之上當有謵讋二字。曡韵字也。 秦入切。七部。
【謵】(tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: 秦入切 → tần + nhập Nghĩa: ngôn (nói)謵讋 vậy。 từ ngôn (nói)。習 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰶃