謶
Pinyin: shù
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chước xuyết謶啜 là nói lặt vặt 【Khang Hi】[Quảng nhã 廣雅] 謫也。 Trích dã. (Bị biếm, Trách phạt) [Tập vận 集韻] 多言也。 Đa ngôn dã. (Nói nhiều) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 之若切 Chi nhược thiết [Tập vận 集韻] 職略切,音灼。 Chức lược thiết, âm Chước. 【Bộ】Ngôn言
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Quảng Đông | zoek3 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjak |
| Phản thiết | 之若切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謶shù 1.希冀。 2.作人名用字。宋有赵崇謶。见《宋史.宗室世系表十五》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之若切【集韻】職略切,𠀤音灼。【廣雅】謫也。【類篇】欺也。 又【集韻】商署切,音恕。冀也,通作庶。 又【集韻】之奢切,音遮。多言也。與嗻同。【字彙補】亦書作𧫽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧫽 · 𧭧